Máy bơm định lượng hoá chất CHEONSEI KOREA

Máy bơm định lượng hoá chất CHEONSEI KOREA

Description

Máy bơm định lượng hoá chất CHEONSEI KOREA gồm các dòng sản phẩm KM, SP-D, KS, PKD, DK, PKP đáp ứng tốt các nhu cầu định lượng chất lỏng và hoá chất khác nhau

  • Thân máy bơm hoá chất được sản xuất bằng vật liệu: PP/ PVDF/SS316 cho khả năng chống lại hóa chất, đáp ứng được môi trường
    nhiệt độ cao.
  • Màng bơm định lượng : Được sản xuất bằng vật liệu Teflon, chịu được hầu hết các hóa chất.
Máy bơm định lượng hoá chất CHEONSEI KOREA
Máy bơm định lượng hoá chất CHEONSEI KOREA

Bơm định lượng CHEONSEI KOREA KM Series

  • Bơm điều kiển băng hộp giảm tốc
  • Lưu lượng (max) : 42ml/min ~ 1792ml/min
  • Áp suất (max) : 3bar ~ 10bar
  • Bảng điều khiển : núm điều chỉnh lưu lượng cơ
  • Hộp điều tốc được sử dụng dầu bôi trơn BATH, cho khả năng hoạt động liên tục.
  • Động cơ : AC240V(220V/380V), 60W, IP65,F Class

Máy bơm định lượng CHEONSEI KOREA SP Series

  • Bơm điều kiển động cơ Solenoid
  • Lưu lượng (max) : 50ml/min ~ 1100ml/min
  • Áp suất (max) : 2bar ~ 20bar
  • Bảng điều khiển máy bơm định lượng : 2 phím điều khiển lưu lượng, hoặc điều khiển tự động qua tín hiệu 4-20mA
  • Động cơ : AC240V(216~264V), 15W, IP65,F Class

Máy bơm định lượng CHEONSEI KOREA KS Series

  • Bơm điều kiển điện từ
  • Lưu lượng (max) : 40ml/min ~ 480ml/min
  • Áp suất (max) : 3bar ~ 15bar
  • Bảng điều khiển : núm điều chỉnh lưu lượng cơ
  • Động cơ : AC240V(216~264V), 14W, IP65,F Class

Chi tiết sản phẩm

MODEL ĐIỆN ÁP CÔNG SUẤT
(W)
CỠ CỔNG LƯU LƯỢNG
(L/h)
ÁP SUẤT
(Bar)
VẬT LIỆU
Đầu bơm – Màng – Bi – O ring
ĐƠN GIÁ
(VNĐ)
SP-B30H-PTC-1WS-110 1Ø, 220/50Hz 17 DN4-6 1,8 16 PP-PTFE-CERAMIC 4,800,000
SP-B50H-PTC-1WS-110 3 12 PP-PTFE-CERAMIC 4,700,000
SP-B70H-PTC-3WS-110 DN6-8 4 8 PP-PTFE-CERAMIC 4,700,000
SP-B100H-PTC-3WS-110 7 5 PP-PTFE-CERAMIC 5,000,000
SP-B200-PTC-3WS-110 15 14 2 PP-PTFE-CERAMIC 4,800,000
SP‐B30H‐FTC‐1WS‐110 1Ø, 220/50Hz 17 DN4-6 1.8 16 PVDF ‐ Teflon ‐ Ceramic 6,900,000
SP‐B50H‐FTC‐1WS‐110 3 12 PVDF ‐ Teflon ‐ Ceramic 7,300,000
SP‐B70H‐FTC‐3WS‐110 DN6-8 4 8 PVDF ‐ Teflon ‐ Ceramic 7,500,000
SP‐B100H‐FTC‐3WS‐110 7 5 PVDF ‐ Teflon ‐ Ceramic 7,900,000
SP‐B200‐FTC‐3WS‐110 15 14 2 PVDF ‐ Teflon ‐ Ceramic 8,200,000

Dòng KS

MODEL ĐIỆN ÁP CÔNG SUẤT
(W)
CỠ CỔNG LƯU LƯỢNG
(L/h)
ÁP SUẤT
(Bar)
VẬT LIỆU
Đầu bơm – Màng – Bi – O ring
ĐƠN GIÁ
(VNĐ)
KS-51-PTC-HWS-S 1Ø, 220/50Hz 14 DN11-DN6 2.4 15 PP-PTFE-CERAMIC 4,500,000
KS-12-PTC-HWS-S 4.8 10 PP-PTFE-CERAMIC 4,800,000
KS-22-PTC-HWS-S 12 7 PP-PTFE-CERAMIC 4,500,000
KS-32-PTC-HWS-S 18 5 PP-PTFE-CERAMIC 4,500,000
KS-52-PTC-HWS-S DN12-DN8 28 3 PP-PTFE-CERAMIC 4,800,000
AX1-13-PTC-HWS-K 20 DN12-DN18 60 3 PP-PTFE-CERAMIC 5,400,000
AX1-13-FTC-HWS-K 60 3 PVDF-PTFE-CERAMIC 7,300,000