Máy bơm màng là gì?
Máy bơm màng khí nén là một loại bơm dùng cơ chế hoạt động của màng để hút đẩy chất lỏng
Nguyên lý hoạt động: Bơm hoạt động trên cơ chế hoạt động tịnh tiến của màng bơm để hút đẩy chất lỏng.Hoạt động tịnh tiến dựa trên cơ chế hoạt động bằng khí nén hoặc bằng động cơ điện
Ưu điểm của bơm màng khí nén
- Thân bơm, màng bơm được chế tạo từ các vật liệu đa dạng
- Bơm có độ bền cao, dễ sử dụng
- Phụ tùng dễ thay thế, nguồn khí dễ bố trí
- Bơm màng không gây cháy nổ\
- Bơm được các chất lỏng có độ nhớt cao, vận chuyển chất lỏng một cách hiệu quả nhẹ nhàng
- Bơm tự mồi, áp suất, lưu lượng bơm đa dạng – Bơm không sinh nhiệt, không hư hại khi chạy khô

Phạm vi ứng dụng
Bơm màng GODO được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực: công nghiệp hóa chất, môi trường, gốm sứ, bao bì…. Lưu ý: Để xác định được loại bơm phù hợp, chúng ta cần xác định đặc tính của nguyên liệu bơm: tính chất hóa học, nhiệt độ, tính chất vật lý, độ nhớt….
Ký hiệu thân máy bơm màng GODO
Thân máy bơm màng khí nén GODO được chế tạo từ các chất liệu chính là :nhôm, gang, inox, nhựa và teflon
- Nhôm: Aluminium : L màu đen
- Gang: Cast steel: G :màu đen
- Nhựa: Engineering plastics : S màu trắng
- Inox: Stainless steel: P màu xám: 3 loại , inox 304, inox 316 và inox 316L – Teflon: PVDF: F màu trắng ngả vàng
Lưu ý: Tùy theo chất liệu bơm có tính ăn mòn cao thấp, nhiệt độ cao thấp, độ đặc loãng để lựa chọn thân bơm phù hợp

Ký hiệu màng của máy bơm màng GODO
- Màng bơm được chế tạo từ các chất liệu chính: Teflon (PTFE), cao su, và màng nhựa Polyether
- Màng teflon (PTFE) : F màu trắng
- Màng cao su NBR: D màu đen
- Màng cao su : J màu xanh – Màng polyether: M
Ký hiệu bi và đế bi cùng ký hiệu
- Bi và đế bi Teflon (PTFE) : F
- Bi và đế bi cao su NBR: D
- Đế bi nhựa PE: S
- Bi inox: G

Tổng hợp các mã hàng bơm GODO
| STT | MODEL | LƯU LƯỢNG MAX (M3/H) | HÚT XẢ (INCH) | ÁP SUẤT LÀM VIỆC MAX |
| 1 | QBY4 – 10 | 1.3 | 3/8 | 7 bar |
| 2 | QBY4 – 15 | 1.3 | 1/2 | 7 bar |
| 3 | QBY 3 – 20 | 3.4 | 3/4 | 7 bar |
| 4 | QBY 3 – 25 | 3.4 | 1 | 7 bar |
| 5 | QBY 3 – 25A | 7 | 1 | 8.4 bar |
| 6 | QBY 3 – 32 | 9 | 1 1/4 | 8.4 bar |
| 7 | QBY 3 – 40 | 9 | 1 1/2 | 8.4 bar |
| 8 | QBY 3 – 50 | 23 | 2 | 8.4 bar |
| 9 | QBY 3 – 65 | 23 | 2 1/2 | 8.4 bar |
| 10 | QBY 3 – 80 | 34 | 3 | 8.4 bar |
| 11 | QBY 3 – 100 | 34 | 4 | 8.4 bar |
| 12 | QBY 3 – 125 | 62 | 5 | 8.4 bar |
Tham khảo thêm sản phẩm bơm định lượng từ thương hiệu ProMinent Đức