Các loại béc và đầu phun nước nghệ thuật Tafuma
Description
Các loại béc và đầu phun nước nghệ thuật Tafuma đa dạng kiếu dáng, vật liệu Inox 304 tiêu chuẩn độ bền cao, các kiểu đầu phun tạo hiệu ứng ấn tượng và thu hút. Sản phẩm đang là một trong số những mẫu vòi phun nước nghệ thuật được ưu chuộng hiện nay.

Xem catalog đầu phun nước nghệ thuật
Các loại béc, vòi và đầu phun nước nghệ thuật Tafuma
| STT | Mã sản phầm | Tên sản phẩm | Kích thước kết nối | Áp suất làm việc (kpa ) | Lưu lượng (M³/h) | Chiều cao (m) | Đường kính phun (M) |
| 1 | YJN10 | Đầu phun Tafuma dạng tia – Chất liệu bằng inox -SS304 |
M10 | 50-100 | 0.1-0.5 | 1-3 | Trực tiếp |
| YJN15 | 1/2” | 50-150 | 0.3-1.5 | 1-4 | Trực tiếp | ||
| YJN21 | 3/4” | 50-150 | 1-3 | 1-5 | Trực tiếp | ||
| YJN25 | 1” | 50-150 | 2-4 | 3-6 | Trực tiếp | ||
| YJN40 | 1-1/2” | 50-150 | 3-6 | 3-7 | Trực tiếp | ||
| YJN50 | 2” | 50-200 | 5-8 | 3-8 | Trực tiếp | ||
| 2-1/2” | 50-200 | 6-10 | 4-9 | Trực tiếp | |||
| YJN80 | 3‘’ | 50-250 | 8-12 | 5-12 | Trực tiếp | ||
| 4‘’ | 50-300 | 10-16 | 6-20 | Trực tiếp | |||
| 2 | YCT21 | Đầu phun Tafuma dạng sủi hình cây thông -Chất liệu bằng inox -SS304 |
3/4” | 40-200 | 2-4 | 1-4 | 0.2 |
| YCT25 | 1” | 40-200 | 6-10 | 1-6 | 0.3 | ||
| YCT40 | 1-1/2” | 50-330 | 8-20 | 1-8 | 0.6 | ||
| YCT50 | 2” | 50-400 | 12-25 | 1-10 | 1.0 | ||
| YCT80 | 2-1/2” | ||||||
| 3” | 50-450 | 21-50 | 1-12 | 1.5 | |||
| 3 | YBF21 | Đầu phun Tafuma dạng sủi nước tạo bọt -Chất liệu bằng inox -SS304 |
3/4” | 50-100 | 2-5 | 0.2-0.4 | 0.1-0.3 |
| YBF25 | 1” | 50-100 | 3.5-8 | 0.3-0.5 | 0.2-0.4 | ||
| YBF40 | 1-1/2” | 50-100 | 10-18 | 0.4-0.8 | 0.3-0.5 | ||
| YBF50 | 2” | 60-150 | 17-25 | 0.4-0.8 | 0.3-0.6 | ||
| 4 | YFN25 | Đầu phun Tafuma dạng sủi hình pháo hoa – Chất liệu bằng inox -SS304 |
1” | 40-100 | 7-10 | 2-3.5 | 2-3 |
| YFN40 | 1-1/2” | 50-100 | 9-13 | 2-4 | 2.5-4 | ||
| 5 | YMJ25 | Đầu phun Tafuma nhiểu tia 3 tầng – Chất liệu bằng inox -SS304 |
1” | 50-100 | 8-10 | 2-3 | 2-3 |
| YMJ40 | 1-1/2” | 60-120 | 13-18 | 2-4 | 2-4 | ||
| YMJ50 | 2” | 70-130 | 18-20 | 2-4 | 2-4 | ||
| 6 | YSN40 | Đầu phun Tafuma dạng hướng lên trung tâm – Chất liệu bằng inox -SS304 trắng bóng |
1-1/2” | 50-100 | 25-35 | 5-10 | 1-1.5 |
| YSN50 | 2” | 100-150 | 30-40 | 8-10 | 1-1.5 | ||
| YSN60 | 2-1/2” | 100-150 | 40-50 | 8-12 | 1.5-3.5 | ||
| YSN80 | 3” | 150-200 | 50-60 | 12-15 | 2-4 | ||
| 7 | YCU25 | Đầu phun Tafuma hình trụ cột – Chất liệu bằng inox -SS304 trắng bóng |
1” | 100-150 | 15-20 | 3-6 | 0.3-0.5 |
| YCU40 | 1-1/2” | 120-200 | 23-33 | 5-7 | 0.6-0.8 | ||
| YCU50 | 2″ | ||||||
| 8 | YSK15 | Đầu phun Tafuma dạng soắn ốc – Chất liệu bằng inox -SS304 trắng bóng |
1/2” | / | / | / | |
| YSK21 | 3/4” | / | / | / | / | ||
| YSK25 | 1” | / | / | / | / | ||
| 9 | YWN25 | Đầu phun Tafuma dạng lốc xoáy – Chất liệu bằng inox -SS304 |
1” | 75 | 3.5 | 3 | 1.0-1.5 |
| YWN40 | 1-1/2” | 100 | 10 | 4 | 1.5-2.5 | ||
| YWN50 | 2” | 150 | 18 | 6 | 1.5-4.0 | ||
| 10 | YTP25 | Đầu phun Tafuma dạng cột nước mảnh tạo bọt – Chất liệu bằng inox -SS304 |
1” | 50-200 | 1.5-5.5 | 0.5-0.8 | |
| YTP40 | 1-1/2” | 50-200 | 7/2/2016 | 0.6-1.0 | |||
| 11 | YFE25 | Đầu phun Tafuma tạo hiệu ứng bọt nước – Chất liệu bằng inox -SS304 |
1” | 50-200 | 6-12 | 1.5-5.5 | 0.5-0.8 |
| YFE40 | 1-1/2” | 50-200 | 10-15 | 2-7 | 0.6-1.0 | ||
| YFE50 | 2” | 50-250 | 15-20 | 2-12 | 0.6-1.2 | ||
| 12 | YFS21 | Đầu phun Tafuma hình sẻ quạt – Chất liệu bằng inox -SS304 |
3/4” | 30-50 | 2-3 | 0.2-0.6 | 0.4-0.8 |
| YFS25 | 1” | 30-80 | 4-8 | 0.3-0.8 | 0.6-1.2 | ||
| YFS40 | 1-1/2” | 30-80 | 10-18 | 0.5-1.0 | 0.8-1.5 | ||
| 13 | YPN21 | Đầu phun Tafuma tia hình quạt – Chất liệu bằng inox -SS30 |
3/4” | 50-70 | 2-4 | 2-3 | ray |
| YPN25 | 1” | 50-80 | 5-8 | 2-3 | ray | ||
| YPN40 | 1-1/2” | 50-15 | 7-10 | 2-3 | ray | ||
| 14 | YDCB25 | Đầu phun Tafuma Hình cầu thuỷ tinh – Chất liệu bằng inox -SS304 |
1” | 60-100 | 8 | 0.4 | 0.6 |
| YDCB40 | 1-1/2” | 80-100 | 10 | 0.5 | 0.8 | ||
| YDCB50 | 2” | 80-100 | 13 | 0.7 | 1.0 | ||
| YDCB80 | 3” | 80-100 | 30 | 1.0 | 1.8 | ||
| 15 | YAE15 | Đầu phun Tafuma dạng cột nước sủi bọt – Chất liệu bằng inox -SS304 |
1/2” | 60-100 | 2-4 | 0.5-2 | parabola |
| YAE21 | 3/4” | 80-100 | 4-9 | 1-3 | parabola | ||
| YAE25 | 1” | 180-250 | 8-15 | 1.5-4 | parabola | ||
| YAE40 | 1-1/2” | 250-290 | 15-20 | 2-5 | parabola | ||
| 16 | YAT25 | Đầu phun Tafuma nở hoa 3 tầng – Có thể điểu chỉnh hướng và lưu lượng – Chất liệu bằng inox -SS304 |
1” | 20 | 12 | 2.3 | 2.3 |
| YAT40 | 1-1/2” | 50 | 18 | 2.5 | 2.5 | ||
| 17 | YLM15 | Đầu phun tạo hình nấm – chất liệu thép không gỉ SS304 |
1/2” | 20-40 | 1 | 0.2 | 0.3 |
| YLM21 | 3/4” | 30-40 | 1.5 | 0.25 | 0.5 | ||
| YLM25 | 1” | 30-50 | 2 | 0.25 | 0.6 | ||
| YLM40 | 1-1/2” | ||||||
| YLM | 2 | ||||||
| 18 | YWC | Đầu phun Tafuma bọt khí dạng cột nước – Chất liệu bằng inox -SS304 |
1” | 50-200 | 10-15 | 2-3 | 0.5 |
| 19 | YBC25 | Đầu phun Tafuma sủi dạng cốc – Chất liệu bằng inox -SS304 |
1” | 50-100 | 3.5-8 | 0.3-0.5 | 0.2-0.4 |
| YBC40 | 1-1/2” | 50-100 | 10-18 | 0.4-0.8 | 0.3-0.6 | ||
| 20 | YBB25 | Đầu phun Tafuma Dạng cối xoay gió – Chất liệu bằng inox -SS304 |
1” | 75 | 3.5 | 3 | 1.0-1.5 |
| YBB40 | 1-1/2” | 100 | 10 | 4 | 1.5-2.5 | ||
| YBB50 | 2” | 150 | 18 | 6 | 1.5-4.0 | ||
| 21 | YFA15 | Đầu phun Sương hiệu tafuma Chất liệu SUS304. – Lưu lượng: 0.8-1.8 m3/h – Phun cao: 1 – 2.3 m, – Kết nối: 1/ 2” – D15 |
1/2‘’ | 70-250 | 0.8-1.8 | 1.0-2.3 | fog |
| YFA21 | 3/4‘’ | 100-300 | 1.0-2.3 | 1.0-2.8 | fog | ||
| YFA25 | 1‘’ | 100-400 | 1.2-3.0 | 1.0-3.2 | fog |
Ưu điểm
Thiết bị đài phun nghệ thuật được làm hoàn toàn từ inox 304 đảm bảo độ sáng bóng và độ bền vượt trội, sử dụng thời gian dài trong nước nhưng vẫn luôn giữ được độ bền, mới, không bị ăn mòn.

Các mẫu đầu phun nước nghệ thuật có cấu tạo rất đơn giản và nhỏ gọn, thuận tiện cho việc lắp đặt, lưu lượng và áp đa dạng.
Sản phẩm được gắn với đường ống bằng ren, tuỳ theo mẫu, đồng thời chúng có thể điều chỉnh thông qua các khớp xoay đã được cố định. Trong quá trình lắp đặt cần lựa chọn các thiết bị kết nối có kích thước phù hợp và số lượng máy bơm nước đủ để hệ thống đầu phun nghệ thuật được vận hành ổn định.

Ứng dụng rộng cho đài phun nước sân vườn, đài phun trung tâm thương mại, nhạc nước, ao hồ, công viên vv…

Cần tham khảo các thông số của đầu phun và thông số của hệ thống để lựa chọn thiết bị phù hợp với thiết kế, giúp cho công trình sau hoàn thiện được như ý muốn và đúng với thiết kế. Các thiết bị chính cần quan tâm bao gồm vòi phun, đèn âm nước và máy bơm chìm đài phun vv…




