Động cơ máy bơm chìm giếng khoan CRI W Series giải nhiệt nước

Động cơ máy bơm chìm giếng khoan CRI

  • Công suất: 0.37kW – 300kW
  • Kích cỡ: 4 inch – 12 inch
  • Xuất xứ: Ấn Độ
  • Bảo hành: 12 tháng tiêu chuẩn

Description

Động cơ máy bơm chìm giếng khoan CRI W Series giải nhiệt nước

Động cơ máy bơm chìm giếng khoan CRI W Series kích cỡ từ 4inch đến 12inch có thiết kế giải nhiệt bằng nước, phần Stator có dây quấn được thiết kế chống nước các ly bởi vật liệu màng nhân tạo. Điểm đặc trưng là ổ trục, bạc được bôi trơn bằng nước sạch đã được làm đầy trước bên trong động cơ, hoặc được nạp bởi nước có pha chất chống đông cứng khi có yêu cầu, điều này giúp động cơ máy bơm giếng khoan hoạt động được ở những khu vực có nhiệt độ thấp ở mức đông cứng.

Máy bơm giếng khoan CRI
Máy bơm giếng khoan CRI

Thiết kế đặc biệt và độ chính xác cơ khí cao giúp động cơ máy bơm chìm giến g khoan hoạt động có hiệu suất tối ưu nhất, và có tuổi thọ cao nhất. Nước bôi trơn bên trong động cơ được đảm bảo bởi màng ngăn áp được tích hợp, thiết kế của các vòng đệm, ron giúp ngăn ngừa cát và thể rắn xâm nhập vào động cơ. Kết nối của động cơ tuân thủ theo tiêu chuẩn NEMA, chuẩn phù hợp kết nối với guồng bơm CRI hoặc guồng bơm Coverco hoặc Franklin.

Các dòng sản phẩm máy bơm nước CRI
Các dòng sản phẩm máy bơm nước CRI

Tính năng

  • Động cơ máy bơm hỏa tiễn giếng khoan giài nhiệt nước
  • Bảo trì bảo dưỡng dễ dàng
  • Hiệu suất hoạt động cao
  • Bơi trơn bằng nước: Bạc và ổ trục
  • Thiết kế chịu lực xoay quay trục và lực nén tối đa
  • Trục động cơ vật liệu AISI 630 (17-4PH) có tuổi thọ cao

Vật liệu

Bộ phận Type – A (Available Motor Dia- 4″, 6″, 8″) Type – B (Available Motor Dia – 6″, 8″, 10″)
Vỏ Stator SS 304 SS 304
Shaft Extension SS 304 SS 304
Bạc chặn SS 420 / Graphite Carbon SS 420/Graphite Carbon
Bạc lót Graphite Carbon Graphite Carbon
Shaft Seal Nitrile Rubber(NBR) Nitrile Rubber(NBR)
Màng Nitrile Rubber(NBR) Nitrile Rubber(NBR)

Mô tả chi tiết máy bơm chìm giếng khoan

Đường kính động cơ 4″ 6″ 8″ 10″ 12″
Dãy công suất (kW) 0.37 kW – 2.2 kW
1 Pha, tích hợp cảm biến quá nhiệt0.37 kW – 7.5 kW –
3 Pha
2.2 kW – 45 kW
3 Pha
15 kW – 93 kW
3 Pha
81 kW – 185 kW
3 Pha
150 kW – 300 kW
3 Pha
Tốc độ 2900 rpm 2900 rpm 2900 rpm 2900 rpm 2900 rpm
Phiên bản động cơ máy bơm chìm giếng khoan A.C. Single Phase :
230 V – 50 Hz
Capacitor Start
Capacitor Run (CSCR)
A.C. Three Phase:
380 V – 415 V – 50 Hz
Direct online (D.O.L)
A.C. Three Phase:
380 V – 415 V &
525 V – 50 Hz
Direct online (D.O.L) :
2.2 kW – 45 kW
Star Delta (S.D) :
5.5 kW – 45 kW
A.C. Three Phase:
380 V – 415 V &
525 V – 50 Hz
Direct online (D.O.L) :
15 kW – 93 kW
Star Delta (S.D) :
15 kW – 93 kW
A.C. Three Phase:
380 V – 415 V, 525 V
– 50 Hz
Direct online (D.O.L) :
81 kW – 150 kW
Star Delta (S.D) :
81 kW – 185 kW
A.C. Three Phase:
380 V – 415 V, 690 V
– 50 Hz
Direct online (D.O.L) :
150 kW – 300 kW
Star Delta (S.D) :
260 kW – 300 kW
Lưc nén chịu tối đa 0.37kW – 1.5kW: 3000N
2.2kW – 7.5kW : 6500N
2.2kW – 22kW : 15500N
26KW – 45kW: 27500N
15kW – 18.5kW : 27000N
22kW – 93kW : 45500N
81KW-185kW:75000N 60000N
Type of Duty S1 (continuous) S1 (continuous) S1 (continuous) S1 (continuous) S1 (continuous)
Cấp bảo vệ IP 58 IP 58 / IP 68 IP 58 / IP 68 IP 68 IP 68
Cấp cách điện Y Y Y Y Y
Nhiệt độ lưu chất tối đa 33°C 33°C / 70° C 33°C / 70° C 33°C / 70° C 33°C / 70° C
Dòng lưu lượng giải nhiệt tối thiểu 0.15 m / sec 0.15 m / sec 0.15 m / sec 0.15 m / sec 0.15 m / sec
Tần suất khởi động torng 1 giờ 20 times 20 times 10 Times 10 Times 10 Times
Trục Splined as per NEMA
Standard
Splined as per NEMA
Standard
Splined as per NEMA
Standard
Splined as per NEMA
Standard
Splined as per NEMA
Standard
Available M.O.C Type : A & N Type : A, B & N Type : A, B & N Type : A, B & N

Type : A, B & N

Catalog máy bơm chìm giếng khoan CRI

Catalog guồng máy bơm chìm giếng khoan CRI

Catalog động cơ máy bơm chìm giếng khoan CRI