Máy bơm định lượng ProMinent Vario D
- Lưu lượng: Đến 120 l/h
- Áp suất tối đa: 10 Bar
- Đầu bơm vật liệu PP & PVDF
- Bảo hành: 12 tháng
Description
Máy bơm định lượng ProMinent Vario D
Máy bơm định lượng ProMinent Vario D dẫn động bằng động cơ, lưu lượng đến 120 lít giờ, vật liệu đầu bơm PP, PVDF vv.. đa dạng đáp ứng sự phù hợp với nhiều loại hóa chất có đặc tính ăn mòn khác nhau. Máy bơm định lượng hóa chất ProMinent Vario D là bơm định lượng hóa chất thế hệ mới với màng bơm diaphragm linh hoạt. Hiệu suất cao, an toàn với môi trường, độ chính xác định lượng cao và các chế độ điều khiển linh hoạt. Thiết kế đặc biệt của màng bơm diaphragm, cụ thể là sự kết hợp của thiết kế kín, chắc chắn và sự chống ăn mòn hóa học tốt, có thể cho phép bơm được sử dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực định lượng hóa học đối với nhiều loại chất lỏng hóa học khác nhau.
Điểm nổi bật bơm ProMinent
- Sự lựa chọn gồm 3 loại đầu định lượng và 5 loại vật liệu của đầu định lượng cho phép hợp lý hóa công năng của bơm cho từng loại nhiệm vụ định lượng khác nhau.
- Máy bơm định lượng có độ dài hành trình nằm trong dãy 30 ~ 100%, độ chính xác tinh chỉnh đạt đến 1%.
- Động cơ dẫn động là loại 3 pha tiêu chuẩn, hoặc động cơ một pha, hay động cơ 3 pha dùng cho khu vực chống cháy nổ chuẩn EXe hay EXde.
- Thiết kế ổn định không bị ảnh hưởng bởi các loại shock cơ khí và vỏ ngoài bằng nhựa kháng hóa chất tốt.
- Bảo vệ bơm và chống lại tình trạng quá tải của bơm với van xả tích hợp.
- Điều khiển được bằng tay hoặc tín hiệu bên ngoài thông qua các công tắc hoặc tín hiệu tương tự.
Thông số máy bơm định lượng Vario D
- Lưu lượng: 17 ~ 120 l/h
- Áp suất tối đa: 12 ~ 3.5 bar
- Dẫn động: Động cơ
- Chế độ điều khiển: Manual, External
- Nhiệt độ cho phép: –10 °C đến +45 °C
- Nguồn điện: 380 V±10 %, 50/60 Hz
- Cấp bảo vệ (chống bụi & nước): IP 65
- Cấp cách điện: F
- Vật liệu đầu bơm định lượng ProMinent Vario D:
- PVT = PVDF/PTFE seal
- SST = SS/PTFE seal
- PP1 = PP/EPDM seal
- NP1 = NP/FPM seal (Viton®)
- TT1 = PTFE with carbon/PTFE seal

Thông số máy bơm Vario D
| STT | Model | Mã số | Số pha | Điện áp (V) |
Lưu lượng tối đa (l/h) | Áp suất tối đa (Bar) | Đầu bơm | Phụ kiện |
| 1 | Bơm định lượng màng Vario D | VAMd12026PP1000S000 | 3 Pha | 380V | 26.2 | 10 | PP | Không |
| 2 | VAMd12026PP1000A000 | 1 Pha | 220V | 26.2 | 10 | PP | Không | |
| 3 | VAMd12042PP1000S000 | 3 Pha | 380V | 42 | 10 | PP | Không | |
| 4 | VAMd07063PP1000S000 | 3 Pha | 380V | 63 | 6,5 | PP | Không | |
| 5 | VAMd04120PP1000S000 | 3 Pha | 380V | 120 | 3,5 | PP | Không | |
| 6 | VAMd12026PVT000S000 | 3 Pha | 380V | 26.2 | 10 | PVT | Không | |
| 7 | VAMd07063PVT000S000 | 3 Pha | 380V | 63 | 6,5 | PVT | Không | |
| 8 | VAMd04120PVT000S000 | 3 Pha | 380V | 120 | 3.5 | PVT | Không | |
| 9 | VAMd04120PVT0D0A000 | 1 Pha | 220V | 120 | 3.5 | PVT | Van hút + Van châm |



